Global Prime Raw: phí theo USD, EUR hay CAD
Tính một vòng mở/đóng bằng đúng đồng tiền tài khoản rồi so với một đơn vị tiền chung.
Bảng hai chiều theo tiền tài khoản
Biểu Raw FX/kim loại nêu hai chiều mỗi lot chuẩn: 7 USD, 6,20 EUR, 5,40 GBP, 9 CAD hoặc 9,50 SGD. Đây là các khoản bằng tiền khác nhau; không so 6,20 với 7 rồi kết luận rẻ hơn.
Nguồn cho phần này

Giải thích hình minh họa
So cùng tỷ giá, không chỉ số nhỏ hơn
- 0,25 lot → 1,75 USD
- Hoặc 1,55 EUR
- Hoặc 2,25 CAD
Ví dụ 0,25 lot
Nếu tuyến tính, 0,25 lot là 1,75 USD hoặc 1,55 EUR hoặc 2,25 CAD. Dùng một tỷ giá tham chiếu cùng thời điểm để so và cộng phí chuyển đổi nếu có. Chưa tính spread, swap hoặc làm tròn.
Nguồn cho phần này
Không tự áp cho mọi sản phẩm
Ví dụ biểu ghi rõ Forex và Precious Metals; không đủ cơ sở thu cùng 7 USD/lot cho chỉ số hay cổ phiếu. Tra đúng account và hợp đồng trong terminal trước khi nhân khối lượng.
Nguồn cho phần này
Giữ phí qua đêm trong cột riêng
Nguồn swap tính phí/credit khi qua rollover và thay đổi theo mã. Commission hai chiều không bao gồm số đêm giữ lệnh. Đối chiếu commission và swap riêng trong lịch sử để giải thích tổng P/L.
Điều kiện hoàn phí
Liên hệ FINEX để xác nhận mức hoàn phí, loại phí được hoàn và điều kiện tài khoản trước khi đăng ký. contact@finexbroker.com
Bước tiếp theo
Nguồn và phạm vi
Nguồn là công bố của đơn vị cung cấp; điều kiện có thể khác theo pháp nhân, quốc gia, tài khoản và chương trình. Kiểm tra lại trước khi đăng ký.