← Thư viện kiến thức

HFM và Tickmill: so sánh phí giao dịch, rút tiền và điều khoản pháp lý

Đối chiếu HFM và Tickmill theo nguồn chính thức. Hãy ghép đúng sản phẩm, tài khoản hoặc chương trình và quốc gia trước khi kết luận.

Bài có liên kết đối tác. FINEX có thể nhận hoa hồng.

So HFM và Tickmill từ đâu?

Đặt hai tài khoản cạnh nhau trên cùng sản phẩm, khối lượng và thời gian giữ lệnh. HFM có lựa chọn Pro/Zero; hãy so mô hình phù hợp với tài khoản Tickmill thực sự được mở cho bạn. URL khu vực khác không xác nhận biểu phí hoặc quyền lợi tại Việt Nam.

Trong bài này 3 mục

Đặt cùng phạm vi so sánh

Bài so sánh dùng các thông tin HFM và Tickmill được công bố bên dưới. Hãy ghép cùng loại tài khoản, sản phẩm giao dịch, quốc gia và pháp nhân hợp đồng; không so spread của hai tài khoản hoặc sản phẩm khác nhau.

HFM: Thông báo quốc tế không nêu Việt Nam; chưa xác nhận việc nhận khách. Website không hướng đến cư dân Nhật Bản. Hồ sơ này không xác lập điều kiện đăng ký với pháp nhân HFM khác. Phạm vi: Website quốc tế HFM /int/; chưa đối chiếu pháp nhân ký hợp đồng theo quốc gia. Tickmill: FAQ UK đã mở loại trừ công dân/cư dân Mỹ. Bản quốc tế được lập chỉ mục còn nêu Singapore, Iran, Ấn Độ và Nhật Bản; do điều hướng khu vực đổi pháp nhân, cần xác nhận theo đúng pháp nhân tại các nơi này. Hạn chế khuyến mãi Welcome Account, gồm Việt Nam, không phải hạn chế chung của tài khoản môi giới. Phạm vi: FAQ Tickmill UK; cần đối chiếu riêng điều hướng khu vực và phạm vi quốc tế.

So phí giao dịch trên cùng cơ sở

Spread tối thiểu quảng bá và biểu phí commission chưa cho biết toàn bộ chi phí thực trả. Dùng cùng sản phẩm, khối lượng và thời gian giữ lệnh; cộng phí qua đêm và chuyển đổi.

  • HFM — Spread: Quảng cáo từ: InfinityX 0,3; Cent/Premium 1,4; Pro 0,6; Zero 0 pip (FX).
  • HFM — Commission: Biểu Zero: các cặp Forex liệt kê 6 USD/100.000 đơn vị hai chiều; vàng liệt kê 10 USD/100 ounce hai chiều. Spread quảng cáo từ 0 pip không đồng nghĩa tổng chi phí bằng 0.
  • Tickmill — Spread: Tối thiểu quảng bá: Classic 1,6 pip; Raw/TradingView Raw 0,0.
  • Tickmill — Commission: Classic 0; Raw 3 USD/lot/chiều; TradingView Raw 3,50 USD/lot/chiều.
Đúng tài khoản: Pháp nhân và quốc gia cư trú; Đúng phép so phí: Cùng mã, khối lượng, thời gian; Đúng quy trình: Kiểm tra nền tảng và nạp rút
Sơ đồ gốc FINEX giải thích cách đọc điều kiện; không phải ảnh chụp hoặc kết quả thử nghiệm. Mở hình lớn
Giải thích hình minh họa

Không suy điều kiện từ trang khu vực khác

  1. Đúng tài khoản: Pháp nhân và quốc gia cư trú
  2. Đúng phép so phí: Cùng mã, khối lượng, thời gian
  3. Đúng quy trình: Kiểm tra nền tảng và nạp rút

Muốn tìm hiểu các lựa chọn tài khoản?

Xem tài khoản HFM

Điều khoản pháp lý và đường rút tiền

Xác nhận công ty trên hợp đồng, sau đó tách thời gian nhà cung cấp xử lý khỏi thời gian ngân hàng/mạng thanh toán nhận tiền. Kiểm tra quy tắc hoàn về nguồn, phí, điều kiện dùng phương thức và giấy tờ.

  • HFM — Pháp nhân: Đăng ký công ty SV 22747 IBC 2015 không tự thân là giấy phép quản lý Forex. Không trình bày giấy phép Anh/Seychelles của tập đoàn như bảo vệ mọi khách hàng.
  • HFM — Thông tin quản lý: Pháp nhân Seychelles công bố FSA SD015; pháp nhân Anh công bố FCA 801701. Pháp nhân SV có đăng ký doanh nghiệp; đây không phải giấy phép môi giới được công bố.
  • HFM — Phương thức rút tiền: Phương thức cho tài khoản khách lẻ quốc tế tùy tài khoản/khu vực. Trang phương thức /int/ hiện chuyển sang trang EU chỉ cho khách chuyên nghiệp; chưa xác lập danh sách chung cho khách lẻ trong lần đối chiếu này.
  • HFM — Xử lý rút tiền: Ưu tiên hoàn về nguồn/thẻ nạp ban đầu. HFM nêu không thu phí rút riêng; ngân hàng/đơn vị xử lý có thể thu. Xử lý là xét duyệt/chuyển đi, không phải tiền đã về.
  • Tickmill — Pháp nhân: Tickmill Ltd (Seychelles), Tickmill UK Ltd, Tickmill Europe Ltd và Tickmill South Africa (Pty) Ltd là các pháp nhân riêng.
  • Tickmill — Thông tin quản lý: Công bố của tập đoàn: FSA Seychelles, FCA Anh, CySEC Cyprus và FSCA Nam Phi. Giấy phép DFSA áp dụng cho văn phòng đại diện.
  • Tickmill — Phương thức rút tiền: Nguồn xác nhận chuyển khoản quốc tế và hoàn về thẻ; phương thức khác hiển thị trong khu vực khách hàng. Thường trả về nguồn nạp ban đầu.
  • Tickmill — Xử lý rút tiền: Xử lý trong một ngày làm việc; tiền chuyển khoản về trong 2–7 ngày làm việc, thẻ tối đa 8 ngày làm việc. Tối thiểu 25 USD/EUR/GBP; hoàn về nguồn nạp, lợi nhuận có thể rút qua phương thức khác đứng tên khách hàng.

Bạn đã chọn được sàn phù hợp?

Đối chiếu spread, phí commission và phí qua đêm với cách giao dịch của bạn trước khi chọn tài khoản.

Đăng ký tài khoản HFM
Đăng ký nhận hoàn phí giao dịch lên đến 100%
Điều kiện hoàn phí · Liên kết đối tác

Liên hệ FINEX để xác nhận mức hoàn phí, loại phí được hoàn và điều kiện tài khoản trước khi đăng ký. contact@finexbroker.com FINEX có thể nhận hoa hồng qua liên kết này.

Xem bảng so sánh chi tiếtXem đánh giá Tickmill

Tiếp tục tìm hiểu

Nguồn và phạm vi

Nguồn là công bố của đơn vị cung cấp; điều kiện có thể khác theo pháp nhân, quốc gia, tài khoản và chương trình. Kiểm tra lại trước khi đăng ký.

  1. Nền tảng · hfm.com
  2. Quản lý và cấp phép · hfm.com
  3. Pháp nhân ký hợp đồng · hfm.com
  4. Phí commission · hfm.com
  5. Phương thức rút tiền · hfm.com
  6. Thanh toán · hfm.com
  7. Trading accounts
  8. Group regulation
  9. Funding
  10. Withdrawal FAQ
  11. HFM — chính sách quốc gia, đối chiếu 20 tháng 10, 2026
  12. Tickmill — Country policy

Cần hỗ trợ chọn sàn?

Để lại một cách liên hệ. FINEX sẽ liên hệ về nhu cầu của bạn.

contact@finexbroker.com
Thêm tên sàn (không bắt buộc)

Chuyển qua FormSubmit bằng kết nối HTTPS. Không nhập mật khẩu hoặc giấy tờ tài khoản.