← Thư viện kiến thức

TMGM và Pepperstone: so sánh phí giao dịch, rút tiền và điều khoản pháp lý

Đối chiếu TMGM và Pepperstone theo nguồn chính thức. Hãy ghép đúng sản phẩm, tài khoản hoặc chương trình và quốc gia trước khi kết luận.

Đồng nhất quy mô lot trước khi so chi phí

Đồng nhất quy mô lot trước khi so chi phí

Xem điều kiện và phần bổ sung

Hợp đồng ngoại hối Cent TMGM là 1.000 đơn vị cơ sở mỗi lot, trong khi bảng điều kiện chuẩn ghi 100.000. So cùng số lot hiển thị sẽ so quy mô khác nhau. Cần khớp quy mô hợp đồng và đơn vị tính hoa hồng thực tế trước khi so Pepperstone; bằng chứng này không xác lập tài khoản rẻ nhất cho mọi trường hợp.

Trong bài này 3 mục

Đặt cùng phạm vi so sánh

Bài so sánh dùng các thông tin TMGM và Pepperstone được công bố bên dưới. Hãy ghép cùng loại tài khoản, sản phẩm giao dịch, quốc gia và pháp nhân hợp đồng; không so spread của hai tài khoản hoặc sản phẩm khác nhau.

TMGM: Chân trang hiện hành nêu sản phẩm và dịch vụ không dành cho cư dân Mỹ, Malaysia hoặc Thái Lan. Một số trang lập chỉ mục cũ chỉ nêu Mỹ; hồ sơ này theo chân trang chính sách quyền riêng tư hiện hành. Không nêu Việt Nam. Tài khoản Australia có pháp nhân và điều khoản địa phương riêng. Phạm vi: Chân trang website quốc tế TMGM hiện hành; pháp nhân và sản phẩm có thể khác. Pepperstone: cần đối chiếu chính sách đăng ký chính thức hiện hành theo quốc gia và sản phẩm đã chọn.

So phí giao dịch trên cùng cơ sở

Spread tối thiểu quảng bá và biểu phí commission chưa cho biết toàn bộ chi phí thực trả. Dùng cùng sản phẩm, khối lượng và thời gian giữ lệnh; cộng phí qua đêm và chuyển đổi.

  • TMGM — Spread: Tối thiểu quảng bá: Classic 1,0 pip; Edge 0,0 pip.
  • TMGM — Commission: Classic 0 USD; Edge FX 7 USD / kim loại 5 USD hai chiều; xác nhận đơn vị lot.
  • Pepperstone — Spread: Razor FX quảng cáo từ 0,0 pip; không phải trung bình.
  • Pepperstone — Commission: Razor FX/vàng từ $3,50/lot/chiều; Standard không thu phí commission trừ CFD cổ phiếu.
So cùng quy mô hợp đồng; Giữ phạm vi pháp nhân từng hợp đồng; Kiểm tra hồ sơ và điều kiện thanh toán
Tài liệu chính thức đọc 27/10/2026; chưa thử tài khoản hay xác nhận ưu đãi đang mở. Mở hình lớn
Giải thích hình minh họa

Đối chiếu tài khoản và hợp đồng được cấp

  1. So cùng quy mô hợp đồng
  2. Giữ phạm vi pháp nhân từng hợp đồng
  3. Kiểm tra hồ sơ và điều kiện thanh toán

Điều khoản pháp lý và đường rút tiền

Xác nhận công ty trên hợp đồng, sau đó tách thời gian nhà cung cấp xử lý khỏi thời gian ngân hàng/mạng thanh toán nhận tiền. Kiểm tra quy tắc hoàn về nguồn, phí, điều kiện dùng phương thức và giấy tờ.

  • TMGM — Pháp nhân: Pháp nhân tập đoàn: Trademax Australia Limited; Trademax Global Limited (Vanuatu); Trademax Global Markets (SE) Limited (Seychelles); Trademax Global Markets (International) Pty Ltd (Mauritius). Cần xác nhận pháp nhân ký hợp đồng thực tế.
  • TMGM — Thông tin quản lý: Giấy phép theo pháp nhân: ASIC 436416; VFSC 40356; FSA Seychelles SD224; FSC Mauritius GB22201012.
  • TMGM — Phương thức rút tiền: Hỗ trợ en-in: ngân hàng chính chủ; tài khoản nạp bằng thẻ rút qua International Bank Wire / Bank Wire Global tại quốc gia ngân hàng phát hành thẻ.
  • TMGM — Xử lý rút tiền: Trung tâm hỗ trợ: duyệt trong 24 giờ, chuyển vào ngày làm việc; tối thiểu tương đương 100 USD, có ngoại lệ rút hết số dư thấp hơn tùy kênh. Cần chính chủ và khớp nguồn nạp.
  • Pepperstone — Pháp nhân: Pepperstone Markets Limited (chân trang Bahamas).
  • Pepperstone — Thông tin quản lý: Pepperstone Markets Limited công bố SCB Bahamas SIA-F217.
  • Pepperstone — Phương thức rút tiền: Liệt kê thẻ, ngân hàng, PayPal, Neteller, Skrill, crypto, Apple Pay/Google Pay và một số kênh nội địa. Kiểm tra khả dụng theo tài khoản và quy tắc hoàn nguồn.
  • Pepperstone — Xử lý rút tiền: Hoàn tiền về nguồn nạp ban đầu đứng cùng tên. Thời gian công bố khác nhau giữa các trang chính thức; thời gian xử lý chưa bao gồm thời gian tiền về tài khoản nhận. Phí rút qua ngân hàng quốc tế là $20; nhà cung cấp dịch vụ có thể thu thêm phí.
Đăng ký nhận hoàn phí giao dịch lên đến 100%
Điều kiện hoàn phí

Liên hệ FINEX để xác nhận mức hoàn phí, loại phí được hoàn và điều kiện tài khoản trước khi đăng ký. contact@finexbroker.com

Bước tiếp theo

Xem tổng quan TMGM →

Nguồn và phạm vi

Nguồn là công bố của đơn vị cung cấp; điều kiện có thể khác theo pháp nhân, quốc gia, tài khoản và chương trình. Kiểm tra lại trước khi đăng ký.

  1. Account comparison and legal footer
  2. Withdrawal help centre
  3. Australian FAQ
  4. Regulatory supervision and legal entities
  5. Pepperstone trading accounts
  6. Pepperstone withdrawals
  7. Pepperstone costs and fees
  8. TMGM — chính sách quốc gia, đối chiếu 20 tháng 10, 2026

Cần hỗ trợ chọn sàn?

Để lại một cách liên hệ. FINEX sẽ liên hệ về nhu cầu của bạn.

contact@finexbroker.com
Thêm tên sàn (không bắt buộc)

Chuyển qua FormSubmit bằng kết nối HTTPS. Không nhập mật khẩu hoặc giấy tờ tài khoản.