So các bước Ability: khoảng lỗ rộng đầu không giữ mãi
Phase 1 và Verification Ability dùng tỷ lệ lỗ khác. Cùng quy mô danh nghĩa, Verification để khoảng lỗ tiền nhỏ hơn dù mục tiêu thấp hơn. Tư cách quốc gia và điều khoản bước funded thực tế tách khỏi phép tính này.
Dùng cùng quy mô danh nghĩa
Với tài khoản giả định độc lập $20.000, mục tiêu 10% bước đầu là $2.000 và khoảng lỗ tổng 15% là $3.000. Verification mục tiêu 5% là $1.000 và khoảng lỗ tổng 10% là $2.000. Đây là so quy tắc, không xác suất vượt hoặc lợi nhuận dự kiến.
Nguồn cho phần này
Official programme, eligibility or contract source Official programme, eligibility or contract source

Giải thích hình minh họa
Mục tiêu thấp đi cùng khoảng lỗ chặt hơn
- Ngưỡng tổng 20K bước 1: $17.000
- Ngưỡng 20K Verification: $18.000
- Hai bước: tối thiểu 4 ngày giao dịch
Ngưỡng tổng dựa số dư ban đầu
Trung tâm kiến thức nêu ngưỡng theo quy mô đầu 85% ở Phase 1 và 90% ở Verification/Live, gồm lệnh mở/đóng, commission và swap. Ví dụ 20K độc lập cho ngưỡng $17.000 và $18.000. Chỉ xem số dư chốt có thể bỏ sót equity.
Nguồn cho phần này
Tỷ lệ ngày cũng thu hẹp
Ở mốc đổi ngày không đổi $20.000,7,5% là $1.500 còn 5% là $1.000. Khoảng ngày thực tế phụ thuộc mốc đổi ngày áp dụng nên các số cùng mốc không phải khoản cố định chung mỗi ngày. Cần ghi giai đoạn cùng cơ sở tính ngày.
Nguồn cho phần này
Số ngày tối thiểu vẫn giới hạn lộ trình
Cả hai bước đánh giá cần ít nhất bốn ngày. Mục tiêu thấp không bỏ xét kết quả, KYC hoặc hợp đồng trước bước kế. Cư trú và nền tảng cần xét riêng; Việt Nam vắng danh sách đã đọc không có nghĩa duyệt vô điều kiện.
Bước tiếp theo
Nguồn và phạm vi
Nguồn là công bố của đơn vị cung cấp; điều kiện có thể khác theo pháp nhân, quốc gia, tài khoản và chương trình. Kiểm tra lại trước khi đăng ký.