Trading 212: mẫu số tỷ lệ phí năm
Cùng 30 EUR phí có thể hiện 0,03% trên exposure nhưng tương đương 3% cash giả định.
Mẫu số do sản phẩm
Annual Costs Help dùng cash và đầu tư bình quân vào những ngày hoạt động cho Invest/ISA, nhưng tổng exposure giao dịch cho CFD. Đây là cách trình bày báo cáo, không phải một biểu phí mới.
Nguồn cho phần này

Giải thích hình minh họa
Cùng phí, mẫu số khác, ý nghĩa khác
- Giả định phí 30 EUR; exposure 100.000 EUR
- 30 / 100.000 = 0,03% exposure
- 30 / 1.000 cash = 3%
Ví dụ hai tỷ lệ
Giả định CFD có 30 EUR tổng phí, exposure 100.000 EUR và cash tham chiếu 1.000 EUR: báo cáo exposure cho 0,03%, còn tỷ lệ so cash là 3%. Cả hai đúng số học nhưng trả lời câu hỏi khác; cash không thay mẫu số chính thức.
Nguồn cho phần này
Không tính hai lần
Phí conversion kết quả đóng, spread và overnight có thể thuộc nhóm khác nhau. Đối chiếu từng item trước cộng; không cộng toàn tổng phí báo cáo vào từng dòng phí đã bao gồm trong tổng đó.
Đừng so sản phẩm chỉ bằng %
Invest có luồng multi-currency/Pies riêng nên tỷ lệ không trực tiếp so với CFD dùng đòn bẩy. Lưu account type, số ngày và mẫu số; không diễn giải % phí thấp thành chứng minh rủi ro hoặc mất vốn thấp.
Nguồn cho phần này
Điều kiện hoàn phí
Liên hệ FINEX để xác nhận mức hoàn phí, loại phí được hoàn và điều kiện tài khoản trước khi đăng ký. contact@finexbroker.com
Bước tiếp theo
Nguồn và phạm vi
Nguồn là công bố của đơn vị cung cấp; điều kiện có thể khác theo pháp nhân, quốc gia, tài khoản và chương trình. Kiểm tra lại trước khi đăng ký.